TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giết mổ" - Kho Chữ
Giết mổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giết chóc
động từ
Làm cho chết để lấy thịt ăn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giết thịt
giết chóc
giết
giết hại
mổ
giết thịt
làm thịt
sát sinh
làm thịt
giết chóc
thịt
giết
giết hại
hoá kiếp
phanh
làm
mổ
thảm sát
xả
sát hại
hạ sát
sát sinh
xẻo
cắt
thủ tiêu
lạng
cắt tiết
sát nhân
hạ thủ
chém to kho nhừ
trảm
bằm
khử
tiêu diệt
xử trảm
lăng trì
pha
cưa
cuồng sát
cạo
rỉa
xẻ
gọt
tàn sát
vẽ
cắt
sả
phạt
lẻo
rút ruột
phẫu thuật
diệt chủng
thái
xé phay
trừ khử
diệt trừ
diệt chủng
gọt
tỉa
xoạc
cốt
tỉa
trừ diệt
cắt
phiết
cắt
diệt
cưa xẻ
phát
lạng
rọc
trừ
triệt
Ví dụ
"Giết lợn ăn mừng"
động từ
Làm cho bị chết, một cách có chủ ý
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giết chóc
giết thịt
giết
giết hại
giết chóc
giết hại
giết
sát hại
giết thịt
thảm sát
hạ sát
tiêu diệt
sát nhân
làm thịt
mổ
hạ thủ
sát sinh
thủ tiêu
hoá kiếp
sát sinh
khử
diệt
tàn sát
làm thịt
cắt
diệt chủng
xử trảm
mổ
cuồng sát
trừ gian
diệt trừ
làm
triệt
huỷ diệt
tru di
tận diệt
diệt chủng
trừ khử
trừ diệt
trừ
triệt hạ
phanh
làm cỏ
trảm
bài
xả
triệt phá
ám sát
bằm
thịt
phiết
phạt
xoạc
chém to kho nhừ
xẻo
cốt
chết tiệt
phát
tỉa
gọt
thanh toán
đẵn
cưa
tiệt
cắt cơn
cắt
kết liễu
xoá bỏ
cắt
xẻ
tuyệt nọc
khử
gọt
Ví dụ
"Giết giặc"
"Can tội giết người"
giết mổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giết mổ là
giết mổ
.