TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cắt tiết" - Kho Chữ
Cắt tiết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cứa vào động mạch, thường là ở cổ, cho máu chảy ra để giết thịt (thường nói về gia cầm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mổ
giết mổ
làm thịt
giết chóc
giết thịt
sát sinh
giết hại
làm thịt
giết mổ
giết thịt
thịt
giết
mổ
cắt
xé phay
xẻo
phanh
cắt cầu
rỉa
lăng trì
giết chóc
hoá kiếp
xả
cưa
cạo
bứt
giết hại
cắt
pha
cắt
tỉa
làm
tét
xắn
xẻ
giết
xoạc
tỉa
tét
gọt
sát hại
vẽ
xén
lạng
thái
đứt
xẻ
cắt
bài
sát sinh
rọc
vạc
lóc
cắt cúp
rạch
vặt
thảm sát
thiến
cắt
rỉa
cưa
phạt
xắt
rứt
xé
rút ruột
khoét
ngắt
bằm
chẻ
hoán vị
cốt
gọt
xé
Ví dụ
"Cắt tiết gà"
cắt tiết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cắt tiết là .