TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lăng trì" - Kho Chữ
Lăng trì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cắt tay chân, xẻo từng miếng thịt cho chết dần (một hình phạt dã man thời phong kiến)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lạng
xả
xử trảm
làm thịt
giết mổ
phạt
giết chóc
giết thịt
pha
rỉa
lạng
xẻo
hoá kiếp
cắt
giết thịt
mổ
vạc
xắn
giết mổ
xắt
vẽ
lóc
tru di
mổ
chắn cạ
phanh
xoạc
làm thịt
xén
phát
giết hại
xẻ
thảm sát
giết chóc
làm
xẻ
bứt
cưa
trảm
thiến
rạch
chẻ
cắt tiết
cạo
lẻo
rọc
tước
thái
đẵn
giết
gọt
cốt
sát sinh
cắt
xà xẻo
bằm
vặt
cắt
bổ
lột
tỉa
cắt
gọt
giết hại
xé
đứt
ngắt
mé
chém to kho nhừ
tàn sát
sát hại
tỉa
xé
giết
Ví dụ
"Xử lăng trì"
"Tử tội bị đem ra lăng trì"
lăng trì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lăng trì là .