TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tếch" - Kho Chữ
Tếch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sao
động từ
(thông tục) bỏ đi, chuồn đi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bùng
chuồn
đào tẩu
tẩu
phới
tháo chạy
tháo thân
phắn
thoát thân
trốn
đi hoang
rời
tẩu thoát
xéo
trốn phu
sổ
hẩng
châng hẩng
lẩn
tống khứ
lọt lưới
trốn
trốn lính
bỏ thây
sểnh
xổng
tháo lui
lỉnh
từ bỏ
đuổi
lẻn
chừa
đánh đuổi
thoát
tháo lui
rời
vượt ngục
bỏ
cuốn xéo
lẳn
vứt
lảng
thoát trần
rút lui
lủi
cuốn gói
di tản
từ
đào ngũ
cút
vất
xa
sổng
díu
thoát
bỏ cuộc
bỏ ngũ
bỏ cuộc
bỏ
tống cổ
né
lánh nạn
bỏ rơi
thoát xác
thủ tiêu
trừ
dang
trừ khử
xua đuổi
xa lánh
cách
phăng teo
thoát ly
trừ gian
Ví dụ
"Thằng sở khanh đã tếch mất"
danh từ
Cây to, lá mọc đối, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền, thường dùng để đóng tàu biển.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sao
tàu
sắn thuyền
bằng lăng
đước
cà na
ô rô
mộc lan
chò
gạo
tàu bay
phi lao
gòn
mua
mưng
dầu rái
lau
giổi
mo
dà
vẹt
căm xe
gáo
ô môi
so đũa
hoa loa kèn
vông
loa kèn
gội
gai
súng
đinh
vạn tuế
đại
núc nác
sui
lát
cẩm lai
dướng
cồng
chò chỉ
trai
đề pa
táu
trám
dâu da xoan
xoan
dó
sồi
hà thủ ô trắng
sữa
sến
hải đồng
giá
luồng
sơn
ba gạc
vên vên
mai
vòi voi
hoàng lan
tràm
rau rút
mảnh cộng
đỗ trọng
trắc
bần
sào
bộp
xà cừ
trâm
cà ổi
mù u
du
tếch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tếch là
tếch
.