TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đào ngũ" - Kho Chữ
Đào ngũ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(quân nhân) tự ý rời bỏ đơn vị quân đội mà mình đang phục vụ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xuất ngũ
bỏ ngũ
trốn lính
rời
đào nhiệm
ra quân
hẩng
đào tẩu
giải ngũ
thoát ly
thoát li
tếch
thu quân
tháo chạy
bỏ
châng hẩng
bãi binh
bùng
đi hoang
đuổi
tẩu
rời
rút lui
bỏ rơi
chuồn
quăng
bỏ
díu
trốn phu
trốn
thu binh
lìa bỏ
ra
sổ
xa
thoát thân
từ bỏ
giải nghệ
phục viên
phới
phắn
bỏ thây
bỏ
bứt
tẩu thoát
bỏ mứa
trốn
bỏ
vứt
cuốn gói
bỏ xó
rút lui
từ
bỏ
tháo thân
bỏ cuộc
xổng
dang
bỏ
sút
lọt lưới
hoàn tục
lìa
lạc
bỏ rơi
buông
vượt ngục
xa lìa
thoát
lỉnh
tống khứ
từ bỏ
tản cư
lảng
Ví dụ
"Lính đào ngũ"
đào ngũ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đào ngũ là .