TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoàn tục" - Kho Chữ
Hoàn tục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Từ bỏ đời tu hành và trở lại đời trần tục.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bỏ đời
hẩng
từ bỏ
châng hẩng
bỏ
đi tu
từ bỏ
bỏ cuộc
díu
từ nhiệm
lìa bỏ
xuất gia
buông xuôi
chừa
bỏ
bỏ rơi
ruồng bỏ
thoát tục
bỏ thây
phá bỏ
tếch
bỏ cuộc
bỏ đời
thủ tiêu
bỏ ngũ
từ
đi hoang
bỏ
bỏ
từ chức
giải nghệ
bỏ
huỷ bỏ
quăng
rời
tung hê
bỏ
thoát trần
gác bỏ
ra
đuổi
vứt
bãi bỏ
bỏ dở
hê
bỏ xó
bỏ mứa
đang cai
bài trừ
nghỉ
vứt
trừ bỏ
bỏ hoang
từ giã
buông
rút lui
bỏ rơi
thoái hôn
bãi
từ nan
đang cai
bố
vất
từ
phế bỏ
đi
phế
nghỉ việc
quẳng
rút lui
phăng teo
ruồng rẫy
buông trôi
xuất ngũ
hoàn tục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoàn tục là .