TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bỏ ngũ" - Kho Chữ
Bỏ ngũ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
nhưđào ngũ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đào ngũ
hẩng
châng hẩng
bỏ thây
xuất ngũ
díu
đào tẩu
tếch
bỏ
quăng
ra quân
bỏ đời
từ nan
rời
bỏ
bỏ
hoàn tục
bỏ mứa
ngỏm
chuồn
bỏ xó
bỏ
từ bỏ
bỏ rơi
bỏ hoang
phắn
bùng
từ bỏ
vứt
phới
thủ tiêu
rút lui
bỏ
bớt
bỏ cuộc
giải nghệ
trốn phu
bỏ đời
quẳng
bỏ xó
huỷ bỏ
bỏ
đang cai
rời
đi hoang
lìa bỏ
tẩu
đuổi
bãi
né
lỉnh
lảng
lẻn
phế bỏ
phá bỏ
phóng sinh
bớt
vất
lảy
xuý xoá
vứt
ruồng bỏ
bố
chừa
cuốn gói
liệng
xén
bỏ
bỏ dở
hê
từ
chực tiết
rút lui
xa lìa
Ví dụ
"Lính bỏ ngũ"
bỏ ngũ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bỏ ngũ là .