TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phóng sinh" - Kho Chữ
Phóng sinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sát sinh
động từ
văn nói
bỏ mặc, không dòm ngó, để ý gì đến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bỏ xó
bỏ rơi
bỏ thây
gác bỏ
hẩng
thôi
lãng quên
bỏ vật bỏ vạ
lãng
bỏ mứa
bỏ qua
châng hẩng
lờ tịt
bỏ qua
chuồn
bỏ
díu
kệ
vứt
bỏ cuộc
bỏ
xí xoá
mặc
gạt
từ bỏ
bỏ lửng
cho qua
bỏ quá
trối kệ
bỏ rơi
bùng
bố
bỏ xó
bỏ dở
tếch
tống khứ
bỏ qua
đi hoang
buông xuôi
bỏ ngỏ
bỏ hoang
từ
lảng
làm lơ
phới
buông trôi
lỉnh
mang con bỏ chợ
hê
từ bỏ
xao lãng
rời
phắn
bỏ
né
bỏ
tha
xao nhãng
đào tẩu
xù
bãi
lang lảng
ruồng bỏ
bỏ
xếp xó
mặc kệ
lẳn
bứt
dang
cuốn gói
kệ xác
xếp
dẹp
quên lãng
Ví dụ
"Nhà cửa bỏ phóng sinh mà đi chơi"
động từ
Thả chim, cá bắt được hay mua về vì kiêng sát sinh, theo giáo lí đạo Phật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sát sinh
giới sắc
tịnh giới
ăn chay
tịch diệt
buông tha
giải thoát
thả
thoát tục
nuôi thả
phóng thích
cứu rỗi
buông tha
thả
phá giới
đi tu
tha
hỷ xả
hỉ xả
làm thịt
quyên sinh
sát sinh
xuất thế
cứu sinh
xổng
buông
thả nổi
siêu thoát
tháo khoán
giết chóc
giải thoát
thả lỏng
giết chóc
thả
phóng thích
giết thịt
sểnh
giết
sổ
thoát
buông trôi
cứu
sổng
thả hổ về rừng
giải
cữ
tháo thân
ăn kiêng
phới
giết hại
giải phóng
trai giới
xuống tóc
xuất gia
bài trừ
khỏi
tháo
thoát thân
độ hồn
tha
thả lỏng
phóng sinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phóng sinh là
phóng sinh
.