TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bỏ vật bỏ vạ" - Kho Chữ
Bỏ vật bỏ vạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
bỏ mặc không trông nom, không gìn giữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bỏ thây
bỏ xó
vứt
bỏ mứa
phóng sinh
bỏ rơi
bỏ
bỏ xó
mang con bỏ chợ
bỏ
bỏ rơi
đem con bỏ chợ
bỏ
ruồng bỏ
từ bỏ
bỏ
gác bỏ
châng hẩng
bỏ cuộc
thí bỏ
bỏ hoang
hê
hẩng
huỷ bỏ
lìa bỏ
từ bỏ
bỏ
quăng
bỏ qua
bỏ
phế bỏ
vứt
bỏ quá
phế
gạt
buông xuôi
tống khứ
bỏ cha
bỏ mứa
từ
mặc
bỏ qua
kệ xác
tung hê
bỏ dở
bỏ
chừa
kệ
bãi
bố
phá bỏ
rẫy
díu
vỗ
đi hoang
tống táng
ghét bỏ
ruồng rẫy
bỏ bà
bỏ qua
vất
phăng teo
bỏ lửng
bỏ ngỏ
lãng
thải
bỏ
tếch
bỏ ngũ
lãng quên
chuồn
bỏ cuộc
bỏ đời
buông trôi
Ví dụ
"Máy móc bỏ vật bỏ vạ ngoài trời"
bỏ vật bỏ vạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bỏ vật bỏ vạ là .