TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quên lãng" - Kho Chữ
Quên lãng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhưlãng quên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lãng quên
lãng
quên
quên
bỏ qua
gác bỏ
lờ tịt
bỏ qua
kệ xác
dẹp
phéng
gạt
thôi
xao lãng
bỏ xó
thây kệ
bỏ rơi
cho qua
châng hẩng
phóng sinh
bỏ quá
từ bỏ
hẩng
bỏ thây
kệ
mang con bỏ chợ
lang lảng
bỏ xó
trối kệ
díu
mặc
vứt
vất
bỏ
mặc kệ
bỏ rơi
vứt
bỏ qua
từ bỏ
xao nhãng
hỉ xả
bỏ
quăng
lơi là
làm lơ
xếp
sểnh
bỏ lửng
bỏ
từ
bỏ dở
huỷ bỏ
miễn trách
bài
hê
lơ
tếch
xoá
bỏ
liệng
bỏ vật bỏ vạ
lạc
mất trộm
bãi
trừ
hỷ xả
xí xoá
xù
gạnh
ruồng bỏ
phi tang
đào tẩu
lìa bỏ
bỏ
Ví dụ
"Câu chuyện đã rơi vào quên lãng"
quên lãng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quên lãng là .