TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "miễn trách" - Kho Chữ
Miễn trách
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bỏ qua cho (dùng trong lời xin lỗi một cách xã giao)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bỏ quá
tha
hỉ xả
tha thứ
hỷ xả
châm chước
miễn
chín bỏ làm mười
miễn trừ
miễn nghị
buông tha
bỏ qua
thôi
xí xoá
phủi
bỏ qua
miễn phí
bỏ xó
miễn tố
lãng quên
vỗ
xù
phóng sinh
chừa
tha bổng
gác bỏ
gạt
hỉ xả
chạy làng
buông xuôi
mặc
thí bỏ
bỏ qua
bãi nại
cho qua
miễn giảm
quịt
lờ tịt
trừ
bỏ thây
trừ
quỵt
quên lãng
đem con bỏ chợ
bỏ cuộc
lãng
cáo
giải oan
để
rời
chuồn
châng hẩng
buông trôi
bỏ rơi
kệ xác
huỷ bỏ
kệ
từ bỏ
trối kệ
loại trừ
tiễn
xéo
chối từ
lánh né
bỏ
đào tẩu
hẩng
né tránh
bỏ rơi
bỏ
chối bỏ
bỏ cuộc
bỏ mứa
trốn
Ví dụ
"Tôi đã làm phiền ngài, mong ngài miễn trách cho!"
miễn trách có nghĩa là gì? Từ đồng âm với miễn trách là .