TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "miễn phí" - Kho Chữ
Miễn phí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cho khỏi phải nộp tiền phí tổn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
miễn
miễn giảm
miễn trừ
miễn tố
châm chước
tha
miễn trách
miễn nghị
đỡ
hỉ xả
giải thoát
khấu trừ
đặc xá
bãi nại
giải ách
hỷ xả
tha thứ
chiết
xuất toán
ân giảm
buông tha
giải
giảm thiểu
xù
bãi miễn
trừ
thoát
khấu
loại trừ
giải phóng
cứu chữa
tha bổng
trừ
ngoại trừ
giải phóng
giải toả
cắt cơn
tháo
bỏ quá
trừ bì
cáo
gợt
tháo khoán
xén
vỗ
cấn trừ
trả
giải phóng
giải vây
chiết khấu
trừ hao
giải chấp
giải sầu
bài trừ
sổ
bớt xén
quịt
tha
thanh toán
tiệt trừ
thả nổi
giải oan
giải
tránh
trốn
bớt
chừa
cắt
xổng
thải trừ
tháo cũi sổ lồng
trốn thuế
xổ
gỡ
Ví dụ
"Trẻ em dưới 6 tuổi được khám chữa bệnh miễn phí"
miễn phí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với miễn phí là .