TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Miễn trừ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Miễn cho khỏi phải chấp hành (thường nói về những điều quy định theo pháp luật)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
miễn
miễn tố
miễn phí
miễn giảm
tha
miễn nghị
miễn trách
trừ
ngoại trừ
giải thoát
loại trừ
châm chước
tha bổng
chừa
giải phóng
buông tha
tha thứ
giải chấp
bãi miễn
tháo
hỉ xả
bỏ quá
thoát
giải
đặc xá
giải ách
hỷ xả
tha
giải phóng
xù
bài trừ
giải phóng
thả lỏng
bãi bỏ
chiết
giải toả
buông tha
tháo cũi sổ lồng
khấu trừ
thải trừ
thả lỏng
từ
tháo khoán
thả
khai trừ
vỗ
đánh tháo
phủi
giải phóng
xuất toán
buông
phá bỏ
bãi
tẩy trừ
chừa
thanh trừ
thôi
trừ khử
gỡ
xổng
phóng thích
tiêu trừ
cách chức
loại bỏ
đỡ
gợt
trốn thuế
giải vây
ân giảm
gác bỏ
bỏ
cách
giải oan
trừ bỏ
Ví dụ
"Miễn trừ thuế"
"Miễn trừ nghĩa vụ dân sự"
miễn trừ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với miễn trừ là .
Từ đồng nghĩa của "miễn trừ" - Kho Chữ