TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bãi miễn" - Kho Chữ
Bãi miễn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cử tri, cơ quan dân cử) huỷ bỏ tư cách đại biểu (của người đã cử ra trước đây)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bãi nhiệm
bãi nhiệm
giải nhiệm
bãi
bãi bỏ
cách chức
huỷ bỏ
khai trừ
thải trừ
bãi nại
bỏ
thanh trừ
bài
cách
loại trừ
bài trừ
miễn tố
từ
loại bỏ
truất
thanh trừng
cất chức
phế bỏ
bãi thị
miễn
trừ
miễn trừ
xoá bỏ
bãi triều
sổ
trừ bỏ
xoá
tẩy trừ
miễn nghị
phế truất
phá bỏ
loại
khử
giải tán
xuất toán
thải loại
trí sĩ
đi
bỏ thăm
phế
phóng thích
rút lui
trừ khử
bãi binh
rời
sổ toẹt
tháo
bác bỏ
từ chức
xoá
tháo gỡ
huỷ
phủ quyết
tháo
hẩng
bóc
gạt
rút
tẩy chay
phăng teo
đấu loại
tiêu trừ
giải phóng
bỏ xó
gác bỏ
bỏ
đuổi
đánh tháo
vứt
Ví dụ
"Quyền bãi miễn của cử tri"
bãi miễn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bãi miễn là .