TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "truất" - Kho Chữ
Truất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tước bỏ không cho giữ, không cho hưởng địa vị, chức vụ hay quyền lợi nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phế truất
tước
tước đoạt
từ chức
từ
bỏ
trừ
trừ bỏ
cất chức
từ bỏ
loại bỏ
cách chức
đuổi
đánh đổ
giải nhiệm
phế bỏ
huỷ bỏ
díu
chừa
thải trừ
bài trừ
thanh trừng
bỏ
bỏ thây
khử
trừ khử
bãi
vứt
hẩng
châng hẩng
cách
bãi miễn
bỏ đời
xoá bỏ
thí bỏ
từ nhiệm
bỏ xó
bãi bỏ
quẳng
phế
ruồng bỏ
phăng teo
thanh trừ
trục xuất
bài
tiễu trừ
phá bỏ
bỏ
trật
bãi nhiệm
buông xuôi
buông trôi
bỏ
tẩy trừ
tếch
trừ
hê
vứt
trừ
cất
vất
để
thải
buông
đấu loại
bỏ
rút
loại trừ
từ bỏ
đào thải
bãi nại
rút lui
huỷ
triệt
Ví dụ
"Truất ngôi hoàng hậu"
"Bị truất quyền thi đấu"
truất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với truất là .