TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bãi nhiệm" - Kho Chữ
Bãi nhiệm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giải nhiệm
động từ
(quyết nghị của cơ quan dân cử) bãi bỏ chức vụ (một đại biểu dân cử khi chưa hết nhiệm kì).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bãi miễn
giải nhiệm
cách chức
bãi
cất chức
từ nhiệm
từ
bãi bỏ
cách
huyền chức
phế truất
từ chức
bãi thị
bỏ thăm
phế bỏ
bài
bác bỏ
thanh trừ
thải trừ
giải tán
khai trừ
trí sĩ
huỷ bỏ
thanh trừng
bãi triều
bãi nại
phá bỏ
bỏ
xoá bỏ
phủ quyết
thải hồi
bài trừ
thải loại
bãi binh
đi
đào nhiệm
xoá
thôi việc
bỏ
ra quân
giải nghệ
díu
từ bỏ
tẩy trừ
hất cẳng
đánh đổ
xuất ngũ
bỏ
loại bỏ
miễn nghị
đấu loại
sa thải
dẹp
truất
hẩng
phá án
khử
bỏ
xoá
hê
sổ
bài bác
phế
vứt
phăng teo
vứt
loại
trừ bỏ
buông
đánh bật
dẹp
phóng thích
bác
động từ
(quyết nghị của cơ quan dân cử) bãi bỏ chức vụ (thường là quan trọng) trong bộ máy nhà nước (của người nào đó)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giải nhiệm
bãi miễn
cách chức
bãi
bãi bỏ
từ nhiệm
từ
phế truất
cất chức
cách
huyền chức
thải hồi
phế bỏ
thanh trừng
bác bỏ
bài
huỷ bỏ
từ chức
phá bỏ
thải trừ
giải tán
xoá bỏ
đánh đổ
thanh trừ
khai trừ
trí sĩ
bãi nại
thải loại
bãi thị
sa thải
bỏ
thôi việc
phủ quyết
bỏ thăm
bỏ
giải nghệ
truất
xoá
bỏ
hất cẳng
xuất ngũ
đào nhiệm
ra quân
bài trừ
sổ
bãi triều
bãi binh
lật đổ
buông
loại bỏ
tẩy trừ
đi
xoá
phế
hẩng
bỏ
khử
bác
từ bỏ
bãi trường
hê
díu
tẩy xoá
về vườn
tháo gỡ
bài bác
sổ toẹt
trật
thoát li
vứt
đánh bật
dẹp
phăng teo
Ví dụ
"Thủ tướng bị bãi nhiệm"
bãi nhiệm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bãi nhiệm là
bãi nhiệm
.