TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thôi việc" - Kho Chữ
Thôi việc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nghỉ việc, không làm việc ở cơ quan, xí nghiệp hay cơ sở nào đó nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghỉ việc
nghỉ
từ
từ chức
giải nghệ
thải hồi
bỏ
từ nhiệm
sa thải
thoát
huyền chức
thoát li
giãn
về vườn
từ bỏ
trí sĩ
bỏ cuộc
ra
dãn
cách chức
rời
xuất ngũ
rút lui
bỏ
buông trôi
thoát ly
hẩng
cất chức
giải nhiệm
dẹp tiệm
làm reo
giải thể
dừng
bỏ cuộc
đào nhiệm
xả hơi
chừa
bỏ
châng hẩng
cách
bãi nhiệm
tắt ngóm
bỏ
tắt
đi
bãi
bỏ
bỏ mứa
huỷ
đình
nghỉ tay
huỷ bỏ
thải trừ
phá bỏ
tắt
từ nan
cắt
thoái hôn
hoàn tục
bỏ
bãi binh
thanh trừ
bãi nhiệm
bỏ dở
rời
dứt
xong xả
buông xuôi
rút lui
bỏ lửng
đào ngũ
đừng
bãi thị
đi đứt
Ví dụ
"Đơn xin thôi việc"
"Năng lực kém nên bị buộc thôi việc"
thôi việc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thôi việc là .