TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hất cẳng" - Kho Chữ
Hất cẳng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
đánh bật khỏi một vị trí, một địa vị nào đó để chiếm lấy (hàm ý coi thường)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đánh bật
đánh đổ
quẳng
hê
cách
tung hê
lật đổ
phế truất
tống tiễn
đánh tháo
cất
quăng
trật
cuốn gói
hẩng
díu
đuổi
châng hẩng
đánh đuổi
ra quân
thải trừ
ục
giải nhiệm
cất chức
rời
bỏ thây
chuồn
phế bỏ
bốc dỡ
bỏ xó
tống
sổ toẹt
bài
bỏ
tống cổ
bốc mả
sả
bãi nhiệm
trục xuất
xếp xó
loại
gạnh
phá bỏ
vất
xéo
tống táng
bãi
dỡ
trừ bỏ
tống khứ
nhè
đi
lỉnh
tháo gỡ
thanh trừng
lè
vứt
xuất ngũ
bứt
bỏ
tắt ngóm
sút
cách chức
loại bỏ
buột
gỡ
liệng
đấu loại
truất
huỷ bỏ
bài trừ
bốc mộ
phát vãng
bóc
Ví dụ
"Nhật hất cẳng Pháp ở chiến trường Đông Dương"
hất cẳng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hất cẳng là .