TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xếp xó" - Kho Chữ
Xếp xó
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
xếp vào một góc nào đó, không nhìn ngó gì đến vì không còn tác dụng nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bỏ xó
xếp
bỏ xó
xí xoá
quẳng
vứt
kệ
xếp dỡ
hê
díu
gác bỏ
kệ xác
vứt
cuốn xéo
tung hê
tống táng
bỏ
xù
cách
thây kệ
bỏ thây
cuốn gói
chừa
phóng sinh
bỏ cuộc
bỏ mứa
dẹp
thôi
gạt
trật
ruồng bỏ
vất
sổ toẹt
hất cẳng
xoá
quăng
trối kệ
xoá sổ
bỏ
xổ
tống khứ
ục
thí bỏ
gác
chừa
xà xẻo
chuồn
tống tiễn
buông xuôi
bãi
loại trừ
châng hẩng
đánh đổ
thải trừ
dỡ
xẻ
xéo
bố
xé
rời
xuý xoá
cho qua
phăng teo
xở
phế bỏ
huỷ bỏ
vỡ
xới
trừ
tống
bỏ
ra rìa
trừ
hẩng
Ví dụ
"Xe hỏng nên đành xếp xó"
xếp xó có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xếp xó là .