TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ra rìa" - Kho Chữ
Ra rìa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
bị gạt ra một bên, không còn được ai để ý đến nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chừa
dang
ra
ngoại trừ
đuổi
bỏ xó
bài trừ
loại trừ
cách
rẽ
trừ
lìa
xa lìa
bài ngoại
bớt
phóng sinh
cạch
rời
chia lìa
trối kệ
khai trừ
gác bỏ
ra
gạnh
bứt
cuốn gói
châng hẩng
vứt
gạt
tẩy chay
tống khứ
hẩng
bài
rãy
chuồn
tẽ
rời
bỏ thây
rã đám
duỗi
loại
bố
bớt
cắt cầu
gạt
tách
ra quân
hê
trừ
từ
rã đám
ruồng bỏ
chia
cắt
phân kỳ
bỏ mứa
díu
rỉa
khấu
xí xoá
xù
phân cách
phân kỳ
hất cẳng
đánh đuổi
xa rời
phân tách
xếp xó
khoát
chừa
bỏ
kệ
thôi
hắt hủi
Ví dụ
"Cho ra rìa"
ra rìa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ra rìa là .