TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bốc mộ" - Kho Chữ
Bốc mộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
nhưcải táng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bốc mả
cất mộ
sang cát
cất mả
cải táng
cải mả
cải táng
bốc
xoay trần
vỡ
gỡ
vét
ghè
rút ruột
lảy
gỡ gạc
bốc dỡ
cổi
hất cẳng
khoát
đánh tháo
cuốn gói
đào xới
vớt
tháo dỡ
bóc tem
giật nợ
ra quân
cách
xới
xoá sổ
sả
khai phá
cất
lột trần
hê
ục
bứng
rút
dỡ
đánh đổ
bóc
tháo gỡ
khai thông
giơ
tung hê
xổ
lẩy
bỏ thây
chuồn
tống táng
vớt
xở
vơ vét
tống cổ
bốc
đi cầu
nhè
xổ
lè
gỡ
vận xuất
xếp dỡ
xẻ
vợi
quét quáy
bắn tẩy
trừ
khánh tận
lột
xếp xó
xuý xoá
tháo
châng hẩng
bốc mộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bốc mộ là .