TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bóc tem" - Kho Chữ
Bóc tem
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
(hàng hoá) lần đầu tiên được đưa ra sử dụng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bóc
bóc
xở
vỡ
lột trần
xoay trần
mở
tháo dỡ
tháo
cởi
xổ
tróc
mở
dỡ
bốc mả
cổi
tháo gỡ
bốc dỡ
cạy cục
bốc mộ
gỡ
gỡ
cởi
khoát
bẻ khoá
xé
xẻo
giơ
bửa
vỡ lở
tháo khoán
xẻ
tháo
cuốn gói
cắt
lẩy
sổ
ló
gỡ
đổ vỡ
phanh
lọt
ở trần
tẽ
lột
xé
hó hé
ghè
tháo cũi sổ lồng
lột
lột
tét
trổ
ục
rời
xẻ
giải toả
tuốt
phá
tháo
vạch
lẻo
xé lẻ
tách
trật
xởi
phân tách
xỉa
sang cát
nứt
chẻ
chắn
mở cửa
đánh tháo
Ví dụ
"Hàng chưa bóc tem (còn mới nguyên, chưa đem ra sử dụng)"
bóc tem có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bóc tem là .