TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mở cửa" - Kho Chữ
Mở cửa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Không ngăn cản, mà để cho dễ dàng có quan hệ rộng rãi với bên ngoài, về kinh tế, xã hội
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mở
đóng cửa
mở
ngỏ
khai
trổ
bỏ ngỏ
giải phóng
khai thông
khai thông
nới
xổ
bế quan toả cảng
thả nổi
cởi
thoát
tháo
nới
giải phóng
buông lỏng
xởi
giải phóng
thả lỏng
giải
giơ
giải phóng
cấm cửa
buông lơi
thả lỏng
tháo khoán
buông tha
xở
lọt
vạch
gỡ
nới tay
buông
phanh
giải thoát
buông tha
giải toả
tháo cũi sổ lồng
xổng
thả
sổ
khoát
thả
phong toả
cấm vận
bẻ khoá
bóc tem
khai phá
khỏi
lơi
hà
ra
xoay trần
thò
vỡ
vỡ lở
cởi
mổ
bãi bỏ
giải vây
tại ngoại hậu cứu
buông trôi
lọt lưới
cách trở
phá bỏ
vận xuất
thoát
bỏ
tha
ngoại trừ
Ví dụ
"Chính sách mở cửa"
"Thời kì mở cửa"
mở cửa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mở cửa là .