TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cấm vận" - Kho Chữ
Cấm vận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cấm buôn bán và giao lưu kinh tế với một nước nào đó, nhằm bao vây và phá hoại kinh tế
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bế quan toả cảng
bao vây kinh tế
đóng cửa
phong toả
cấm cửa
cấm tiệt
bài ngoại
mở cửa
bài xích
phá bỏ
buôn bán
bãi bỏ
bài
đình bản
treo giò
cách trở
bác
giới sắc
bán
Ví dụ
"Chính sách cấm vận"
"Cấm vận kinh tế"
cấm vận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cấm vận là .