TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đình bản" - Kho Chữ
Đình bản
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(xuất bản phẩm) không được in và phát hành nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đình
bỏ dở
dừng
bãi
bỏ
bãi bỏ
bãi thị
bài
huỷ
buông xuôi
giải tán
dứt
tắt
chừa
ngắt
huyền chức
bãi trường
tắt ngóm
đừng
giải nghệ
phá bỏ
bỏ lửng
phong toả
thu binh
chấm hết
phế
huỷ bỏ
cắt cơn
dẹp tiệm
treo giò
bãi nại
bài xích
bác
đi
cắt
bác bỏ
bỏ mứa
gián đoạn
cấm tiệt
loại trừ
buông trôi
xuất
giải nhiệm
tắt
bỏ
giải thể
kết liễu
buông
chối bay chối biến
cách chức
triệt
cai
xổ
bỏ
bài ngoại
thiến
bỏ
tiệt
xuất toán
chối bỏ
nghỉ
giãn
cấm cửa
đang cai
giải trừ quân bị
thả
bài trừ
dập
rút phép thông công
bế quan toả cảng
thoát
diệt
chối
giải toả
Ví dụ
"Tờ báo đã bị đình bản"
đình bản có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đình bản là .