TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rút phép thông công" - Kho Chữ
Rút phép thông công
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Khai trừ khỏi giáo hội (một hình thức trừng phạt đối với tín đồ Công giáo).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khai trừ
bài trừ
thanh trừng
bài xích
cách chức
thanh trừ
trục xuất
trừ
loại trừ
ra
xuất toán
thải trừ
rút
bài
bãi bỏ
cách
tẩy trừ
ngoại trừ
loại trừ
thải loại
buông tha
phăng teo
tẩy chay
bãi miễn
xổ
bỏ
phá bỏ
bãi
tháo
trừ tà
tống cổ
đào thải
thoát ly
buông
bãi nại
giải toả
sả
đánh đuổi
miễn nghị
bóc
trừ khử
tháo
xả
loại bỏ
khoát
thoát li
miễn trừ
giải tán
giải phóng
trừ
huỷ bỏ
phế
giải nhiệm
bỏ
xoá bỏ
trừ gian
sa thải
hỉ xả
đuổi
trừ bỏ
đánh tháo
xoá
sổ
thoát ly
xuất gia
thiến
xỉa
phế bỏ
thoát
rút lui
chiết
phong toả
tiêu trừ
phát vãng
rút phép thông công có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rút phép thông công là .