TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bãi trường" - Kho Chữ
Bãi trường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
bị (cơ quan chức năng) bắt buộc phải đóng cửa trường học vì một lí do nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bãi
bãi thị
dẹp tiệm
mãn khoá
tắt ngóm
nghỉ
đình
bỏ
bãi triều
tắt
bãi nhiệm
dừng
bãi binh
bãi bỏ
giải thể
giải tán
đóng cửa
cấm cửa
huyền chức
ngỏ
bãi nại
hẩng
bài
thải hồi
bãi nhiệm
dứt
châng hẩng
giải nghệ
tắt
thu binh
cách
giải nhiệm
mở
bỏ dở
phá bỏ
chấm hết
bỏ ngỏ
cất chức
đang cai
đuổi
đình bản
bế quan toả cảng
thôi việc
đang cai
thoát
trí sĩ
giãn
ra
bỏ
thoát
bỏ
dập
thu không
cách chức
buông xuôi
loại
dãn
mở
xuất ngũ
giã
đấu loại
buông
phong toả
bác bỏ
treo giò
thoát li
díu
dẹp
bác
thoát ly
ngắt
cấm tiệt
bỏ
cút
Ví dụ
"Có lệnh bãi trường"
bãi trường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bãi trường là .