TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cút" - Kho Chữ
Cút
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Dăm
2. như
Chai
3. như
Đấu
động từ
Đi khỏi nơi nào đó ngay vì bắt buộc, vì bị xua đuổi (hàm ý khinh)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cuốn xéo
xéo
chuồn
phới
thoát
xua đuổi
xua
đuổi
cuốn gói
tếch
bùng
phắn
tháo chạy
rời
tống khứ
thoát
đánh đuổi
tẩu
xổng
sổ
khỏi
dang
ra
tẩu thoát
xua đuổi
thoát thân
lọt lưới
tuột
đi hoang
trốn phu
trốn
đi tắt
đào tẩu
sổng
bứt
tống cổ
trục xuất
bỏ
tháo thân
hẩng
bỏ
xa
lánh
trốn lính
bứt
lảng
từ bỏ
bỏ
bỏ rơi
cắt cầu
thoát ly
cạch
bỏ cuộc
xa lánh
châng hẩng
rời
trốn
qua
đi
phá bỏ
buông xuôi
né
lên đường
lối thoát
phá vây
loại
chạy làng
trốn
chừa
từ
thoát li
dãn
giãn
nhẩy xổ
Ví dụ
"Cút ngay cho khuất mắt!"
danh từ
(Ít dùng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dăm
khứa
lát
tép
vụn
tấm
quẹt
một tẹo
miểng
giăm
cùi
chẽ
cát
sạn
tép
tờ rời
vài ba
câu kệ
mày
mẳn
lỏi
lông cặm
rau
đọn
gạc
mạt kì
nón cụt
mùn
cứt đái
mà chược
liếp
vẩy
ngang nối
miếng
chớn
bụi bậm
bẩy
cua
đon
đinh vít
đàng
bốc
chặp
rợ
cùi
chấm
lát
cọng
quệt
thớ
cọng
cứt gián
lá lảu
đàm
vọp bẻ
tay đẫy
gù
lốt
rầy
đầu đanh
từ thực
chấu
nả
cuội
hữu định luận
bàn cầu
chủng
chưn
câu kẹo
khau
chấm
kem ký
móng vuốt
một đôi
danh từ
Đồ đựng hình giống cái chai nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc để đong lường, có dung tích khoảng bằng 1/4 hoặc 1/8 lít.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chai
xị
nậm
be
can
bình
ché
lu
bình toong
âu
hũ
cong
ảng
khạp
bi đông
cóng
vại
ang
cơi
bốc
lọ
thạp
chum
li
ca
xô
thống
chén
phương
bình
vò
thùng
liễn
quả
cốc vại
ca
giành
ve chai
hộp
chĩnh
phuy
thẩu
hồ lô
tách
muống
phễu
lẵng
lon
thúng
li
bô
bịch
giỏ
két
barrel
xuyến
thưng
boong-ke
thùng
bầu
bình cầu
ró
vat
tráp
tĩn
vùa
thìa cà phê
tiểu
tuýp
bồ đài
làn
lồ
téc
gáo
danh từ
Đơn vị đong lường dân gian bằng khoảng 1/4 hoặc 1/8 lít.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đấu
quart
định lượng
phân lượng
lường
vực
pint
lít
tấc
bò
hào
phân
giạ
đong
miếng
nồi
đơn vị
phân
thạch
từng
đầu
dơn
sét
đô
khúc
lẻ
cỡ
đong lường
phần
rưỡi
module
đong
li
phẩm
chiếc
số đo
cơ số
cây số
phân
suất
liều lượng
ken-vin
hạt
đo
dung lượng
khối lượng
đo
đơn vị đo lường
khẩu phần
phân số
khối
cỡ
độ
gram
độ
đại lượng
một
phần
m
liều
cung độ
quyển
tạ
học phần
mươi
mẫu ta
inch
cái
đơn vị
dung tích
phần nào
tỷ số
hoa
khối lượng
cút có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cút là
cút
cút
cút
.