TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bình cầu" - Kho Chữ
Bình cầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bình thuỷ tinh hình cầu có cổ tròn, dài, thường dùng trong phòng thí nghiệm hoá học.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cút
nậm
lọ
ống nghiệm
bình
chai
thẩu
bình
bình toong
bình vôi
cóng
be
li
phuy
boong-ke
can
độc bình
củ bình vôi
bi đông
phễu
muống
thống
thạp
âu
li
vại
cong
khạp
hồ lô
xuyến
ve chai
bốc
xị
vung
bồ ngắm
bầu
liễn
ché
xoong
ảng
vò
trống khẩu
cốc vại
nai
bunker
barrel
tròn
lon
xô
phương
ca
chum
hũ
cơi
lu
soong
bầu giác
bi
xi-phông
hộc
trống
bóng
bầu nậm
ba-ren
gầu
vòi
siphon
téc
tuýp
vat
nút
chén
bóng
ca
bình cầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bình cầu là .