TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đi tắt" - Kho Chữ
Đi tắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đi theo đường ngắn nhất, không theo đường sẵn có
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tắt
đi tắt đón đầu
cút
tẩu
tẩu thoát
lên đường
tuột
đi
tống khứ
tỉa
tếch
chuồn
đốt cháy giai đoạn
phới
lối thoát
rời
bỏ qua
tỉnh lược
cắt
xéo
tỉa
bùng
tắt ngóm
lảng
rút gọn
lẻn
tỉa
trốn
tiệt
né
tọt
giản ước
tiểu tiện
chia tay
lánh mặt
cắt cúp
xén
tránh
phắn
cắt
rút
cắt xén
cắt cơn
xua đuổi
trốn
xa lánh
dụi
lánh né
qua
rời
tránh mặt
đào tẩu
tháo chạy
lảng tránh
phiết
đơn giản
đánh đuổi
dứt
xoẹt
cách
đi
hớt
lẩn
tuyệt giao
đuổi
xua
bóc
cắt
đứt
ngắt
cắt cầu
sổ
bớt
tống tiễn
Ví dụ
"Đi tắt đường đồng"
"Đi tắt đón đầu"
đi tắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đi tắt là .