TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lên đường" - Kho Chữ
Lên đường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bắt đầu rời nơi đang ở để đi xa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cất bước
rời
xuất hành
ra
xa
khăn gói gió đưa
rời
đi hoang
giã từ
thoát trần
đuổi
hẩng
bứt
di tản
thoát li
đào tẩu
thoát ly
từ biệt
lìa
xuất cảnh
xa lìa
tếch
bỏ
xuất
bùng
cuốn gói
rút lui
dang
xuất ngoại
tẩu
thoát thân
châng hẩng
lìa bỏ
đánh đuổi
sổ
bỏ
xéo
bỏ rơi
di lí
vận xuất
xuất ngũ
phắn
tẩu thoát
thoát ly
di lý
chuồn
tha hương
cút
thoát
tiễn
xa cách
phát vãng
thoát li
cách
bỏ
hoàn tục
xua
xổng
tháo chạy
đi
đào ngũ
đi tắt
tiễn biệt
tiễn đưa
tống khứ
tháo thân
chia lìa
từ giã
lạc
dọn
từ bỏ
tha phương cầu thực
phân cách
ra
Ví dụ
"Lên đường nhập ngũ"
"Chúc lên đường bình an!"
lên đường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lên đường là .