TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phới" - Kho Chữ
Phới
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(thông tục) bỏ đi khỏi một cách nhanh chóng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phắn
bùng
tếch
chuồn
tháo chạy
tẩu
hẩng
xéo
đào tẩu
rời
cút
tháo thân
trốn phu
nhẩy xổ
phá bỏ
sổ
đi hoang
châng hẩng
bỏ
thoát thân
bỏ
bãi
tẩu thoát
cuốn xéo
xổng
đuổi
thoát
đánh đuổi
tống cổ
quăng
buông
lẻn
xua đuổi
sả
trốn
tọt
phế bỏ
đi
dang
huỷ bỏ
tuột
phăng teo
bứt
rời
vứt
tống khứ
bỏ rơi
xổ
cuốn gói
bỏ
hê
xì
sổng
trốn
thủ tiêu
văng
thoát
bài
bỏ
phế
phóng sinh
bứt
bỏ cuộc
buông xuôi
bay biến
từ bỏ
lảng
bỏ thây
cởi
thoát xác
bỏ ngũ
ra
lẩn
trừ bỏ
Ví dụ
"Gã Sở Khanh đã phới mất"
phới có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phới là .