TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thạch" - Kho Chữ
Thạch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Agar
danh từ
Đơn vị đo dung tích của Trung Quốc thời xưa, bằng khoảng 10 lít.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dung tích
đấu
lít
đong
vực
thể tích
hào
dung lượng
tấn
trượng
nồi
cút
khối
bò
đơn vị
phân lượng
mét khối
giạ
khối lượng
đại lượng
lường
đơn vị đo lường
quart
pint
đong
đong lường
tạ
đo
đo
phân khối
số đo
cân
khối lượng
cân ta
cỡ
cc
thước mộc
tấn
inch
tấc
thước
lạng ta
từng
định lượng
cân
gram
mã cân
tầm vóc
li
thước
yến
khối
m
thước tây
tấc vuông
đồng cân
lào
tá
tấn
nén
công tơ tổng
vốc
li
công tơ
sét
cân
tỉ trọng
ken-vin
quyển
nồng độ
mẫu ta
phù kế
cân ta
hệ đơn vị
danh từ
Chất keo được chiết từ rau câu hoặc cùi dừa, dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
agar
a-ga
gôm
keo
a giao
com-măng-đô
thạch cao
xu xoa
gelatin
ge-la-tin
saccharos
đường
commando
kẹo
cu đơ
hồ
su sê
da bánh mật
mạch nha
kem cốc
kem
glu-cô
pho mát
mật
kem
bánh giầy
chất kết dính
glu-cô-za
bánh khúc
bánh khoai
bánh cốm
sa thạch
bích quy
keo sơn
glucose
chè kho
bánh quy
bánh đa
kẹo cao su
màu keo
tannin
sữa
tào phớ
mastic
thuỷ tinh
bánh mật
khô
xi măng
cẩm thạch
keo xương
bánh cắt
bánh khoái
gạch
kẹo đắng
cốm
bích cốt
tương
ga tô
bít cốt
trân châu
gạo nếp
thuốc muối
bánh đúc
bánh gai
bánh khảo
mật ong
bánh nếp
sô-cô-la
chè
bánh
bánh khoái
chao đèn
bã
da thuộc
thạch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thạch là
thạch
.