TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tannin" - Kho Chữ
Tannin
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chất bột màu hơi vàng, vị chát, lấy từ vỏ cây, dùng làm tá dược hoặc làm chất keo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thạch
thuốc
náp-ta-len
thạch tín
strychnin
agar
guđron
thuốc
keo
thuốc nhuộm
naphthalene
saccharos
colophan
nhân ngôn
a-ga
tannin có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tannin là .