TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuốc nhuộm" - Kho Chữ
Thuốc nhuộm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hợp chất màu hữu cơ, dùng để nhuộm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phẩm
thuốc tẩy
ben-den
thuốc nước
dầu quang
quang dầu
thuốc
sơn
tạp chất
sơn then
hợp chất
lơ hồng
thuốc
benzene
thuốc độc
nác
sơn dầu
thuốc sắc
tinh chất
da thuộc
vitamin
hoá chất
màu nước
phân hữu cơ
sơn sống
mastic
sơn chín
hấp
màu keo
he-ma-tít
hùng hoàng
chất
thuốc nước
thuốc thử
chất vô cơ
ni-cô-tin
commando
sơn mài
chì than
náp-ta-len
guđron
mùn
nước
sơn
chu sa
dầu hắc
thuốc sâu
cặn
thuốc ta
thuốc chén
bùn hoa
thuốc đỏ
chất liệu
ôxy già
xi
tannin
hoá phẩm
a-xê-tôn
mát-tít
hợp kim màu
hydrocarbon
thuốc sát trùng
cáu
linh đan
thuốc tẩy
huyền phù
thuốc nhuộm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuốc nhuộm là .