TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "linh đan" - Kho Chữ
Linh đan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đan lát
danh từ
Thuốc tễ rất hiệu nghiệm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
linh dược
phương thuốc
thuốc nước
tễ
dược phẩm
thuốc
bài thuốc
thuốc chén
thuốc men
thuốc
cao
thuốc ta
xi rô
chè thuốc
thang
thuốc bổ
dược liệu
thuốc sắc
nghể răm
pê-ni-xi-lin
cao đơn hoàn tán
thuốc tẩy
men-ton
hoàn
dầu cao
đông dược
an-ti-pi-rin
kem
thuốc mê
rượu thuốc
thuốc cốm
xì ke
mỡ
thuốc mỡ
long diên hương
cô-đê-in
codeine
thuốc đỏ
biệt dược
thuốc ngủ
thuốc độc
sun-fa-mít
a-xpi-rin
aspirin
cồn
thuốc tiêm
thuốc sâu
thuốc muối
coóc-ti-don
ni-cô-tin
thuốc tẩy
nông dược
kháng sinh
pô-li-vi-ta-min
ấm
a-trô-pin
a giao
dầu con hổ
siêu
penicillin
tinh chất
sulfamide
sắc
phẩm
ma tuý
tàn
thuốc súng
trà
e-phe-đrin
thuốc tím
sáp
thuốc bắc
tương ớt
quinacrine
danh từ
từ cổ
nhưkim đan
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đan lát
dây
dây rút
thanh đới
lèo
ty
dây
kên
kết
dải rút
đan
trừu
tơ
sớ
ti
dây thun
con cúi
thao
đỏi
chão
curoa
dây nhợ
lục soạn
gùn
tràng
tóc
lạt
nan
xúc xích
len
tơ tóc
tao
que đan
chuỗi
cải
đai cân
chuỗi
manh
sợi
bả
xâu
thể sợi
chỉ
dây chuyền
chun
dằng dịt
vi-ni-lông
gioi
là lượt
dây
tết
xuyến
thao
lọn
đâm sầm
len dạ
cọng
dây
tơ
giềng
sợi
nuộc
mối
gút
dây dợ
nghi môn
gon
đùi
vành
thun
lụa là
tim
vạt
súc
Ví dụ
"Luyện linh đan"
linh đan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với linh đan là
linh đan
.