TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Thuốc sắc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thuốc chế bằng tác dụng của dung môi vào dược liệu ở 100oC trong thời gian tương đối lâu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuốc chén
thuốc nước
thuốc
cao
sắc
thuốc
rượu thuốc
xi rô
thuốc đỏ
cô
hãm
thang
thuốc ta
dầu cao
linh đan
bài thuốc
tễ
thuốc mỡ
thuốc tiêm
chè thuốc
cao đơn hoàn tán
phương thuốc
dược liệu
hấp
linh dược
thuốc mê
thuốc muối
dược phẩm
thuốc bắc
thuốc tẩy
long diên hương
tinh chất
sao tẩm
thuốc men
thuốc sâu
cô-đê-in
chưng
đông dược
cất
dung môi
cồn
tinh dầu
cốt
men-ton
thuốc nước
thuốc bổ
thuốc cốm
thuốc nhuộm
kem
thuốc độc
pha
biệt dược
nước cốt
ấm
xì ke
thạch
ni-cô-tin
trà
codeine
canh
nông dược
hê-rô-in
thuốc ngủ
hoàn
pê-ni-xi-lin
rượu mùi
rượu chổi
thuốc tẩy
nicotine
mỡ
dầu con hổ
thuốc súng
tá dược
thuốc sát trùng
thuốc sắc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuốc sắc là .
Từ đồng nghĩa của "thuốc sắc" - Kho Chữ