TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dầu cao" - Kho Chữ
Dầu cao
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thuốc chế bằng một số tinh dầu, có dạng sền sệt như mỡ, dùng để xoa, có tác dụng gây nóng, giảm đau, chữa cảm, cúm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dầu cù là
dầu gió
dầu con hổ
thuốc mỡ
mỡ
cao
dầu chổi
thuốc nước
kem
thuốc sắc
nghể răm
cồn
vaseline
linh đan
dầu cá
rượu chổi
dầu măng
dầu tẩy
dầu nhờn
dầu gội
tinh dầu
thuốc
va-dơ-lin
long diên hương
thuốc đỏ
linh dược
dầu
cao đơn hoàn tán
sáp
dầu ta
cà cuống
dầu luyn
thuốc
dầu nặng
gli-xe-rin
tễ
coóc-ti-don
thuốc chén
dầu mỡ
cortison
dầu hôi
phương thuốc
dầu bóng
nước hoa
dầu quang
thuốc men
bài thuốc
rượu thuốc
sáp ong
aspirin
xi rô
dầu
dầu tây
an-ti-pi-rin
dầu lửa
dầu phộng
thuốc bổ
dầu lạc
dược phẩm
thuốc mê
mật ong
thuốc cốm
a-xpi-rin
thuốc tẩy
da dầu
dầu hắc
glycerine
rượu tăm
dầu hoả
ê-te
sắc
quang dầu
a giao
mỡ máy
dầu cao có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dầu cao là .