TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dầu lạc" - Kho Chữ
Dầu lạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dầu được chiết từ hạt lạc, dùng để làm dầu ăn hoặc thắp sáng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dầu ta
dầu phộng
dầu hôi
dầu
dầu hoả
dầu lửa
dầu tây
dầu mỏ
dầu nặng
dầu cá
dầu diesel
xăng
tinh dầu
dầu gió
xì dầu
dầu cốc
dầu khí
dầu măng
dầu
dầu hắc
dầu cao
dầu gội
dầu mỡ
chất béo
dầu chổi
dầu tẩy
ma dút
Ví dụ
"Thắp sáng bằng dầu lạc"
dầu lạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dầu lạc là .