TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dầu quang" - Kho Chữ
Dầu quang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quang dầu
danh từ
(cũngdầu quang) chất trong và bóng, chế từ nhựa thông, dùng quét lên đồ vật để tăng độ bền và vẻ đẹp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quang dầu
dầu bóng
quang dầu
sơn
sơn then
véc-ni
sơn sống
sơn chín
nác
sơn mài
sơn
nước
xi
dầu
da láng
sơn dầu
dầu nhờn
dầu hắc
váng
dầu nặng
dầu ta
dầu hôi
thuốc nhuộm
da dầu
bó trát
đánh bóng
va-dơ-lin
commando
chất bôi trơn
sơn mài
dầu mỡ
phẩm
dầu cù là
ben-den
hắc ín
dầu hoả
dầu tây
guđron
colophan
keo sơn
com-măng-đô
tranh sơn mài
keo
dầu
paraffin
vàng đen
long diên hương
men
ba-ke-lit
dầu luyn
vaseline
gạch
áo
ma dút
a giao
dầu lửa
quét
thuỷ tinh
gli-xe-rin
gôm
mastic
cáu
pha lê
màu nước
nước hoa
dầu cao
quết
mỡ máy
thuốc nước
dầu cá
dầu phộng
tinh chất
hồ
động từ
Quét lên một lớp quang dầu để làm tăng độ bền và vẻ đẹp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quang dầu
quang dầu
dầu bóng
sơn
nác
nước
sơn
bó trát
véc-ni
sơn then
đánh bóng
sơn chín
quét
da láng
áo
váng
tráng
sơn mài
men
dầu nhờn
xi
sơn dầu
tẩm
sơn sống
quết
da dầu
va-dơ-lin
sơn mài
tranh sơn mài
dầu
tráng
vaseline
dầu ta
hắc ín
men sứ
dầu luyn
chất bôi trơn
bả
Ví dụ
"Quang dầu chiếc nón"
dầu quang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dầu quang là
dầu quang
.