TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "commando" - Kho Chữ
Commando
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Com-măng-đô
danh từ
hiếm
chất keo dùng để dán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
com-măng-đô
keo
keo sơn
a giao
gôm
mastic
chất kết dính
hồ
ge-la-tin
mát-tít
thạch
vữa
keo xương
guđron
quết
quang dầu
dầu quang
màu keo
gelatin
cặn
va-dơ-lin
nác
véc-ni
két
vữa bata
agar
váng
hồ
xi măng
sơn
sơn sống
phẩm
bả
kem
sơn then
nước
màu bột
màng
tẩm
dầu bóng
sơn mài
kẹo
sáp
a-ga
xi
phụ gia
nếp cẩm
gạch
colophan
a-xê-tôn
bê tông
cốt liệu
acetone
kết tủa
bùn non
cấn
chất
gli-xe-rin
mút
hàn the
vaseline
thuốc nhuộm
kem
glu-cô-za
clin-ke
kem cốc
sơn chín
bùn hoa
cu đơ
áo
sơn
dăm kết
cáu
tương ớt
Ví dụ
"Cồn dán"
danh từ
Toán quân được trang bị và huấn luyện đặc biệt để chuyên đánh đột kích, trong quân đội một số nước đế quốc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
com-măng-đô
biệt kích
biệt động quân
đặc công
biệt động đội
đoản binh
lính dù
dù
biệt động
quân lệnh
quân lính
khinh binh
quân
quân đoàn
khinh quân
lính
sen đầm
dã chiến
cất quân
đại quân
cầm quân
ra quân
binh đội
phân đội
lính đánh thuê
đạo
pháo binh
tinh binh
điều lệnh
tiền quân
tập đoàn quân
trung đoàn
trung quân
bộ đội
quân dụng
đột kích
chiến binh
đại đội
đặc công
hải quân đánh bộ
quân sự
thuỷ quân
điều binh khiển tướng
lữ
binh đoàn
xuất quân
phương diện quân
sư đoàn
quân lệnh như sơn
lữ đoàn
binh mã
bại quân
hải đội
dụng binh
đánh du kích
đơn vị
lính thuỷ đánh bộ
tướng sĩ
đội
thuỷ quân lục chiến
hỗn quân
cơ giới
phi đội
chi đội
bộ binh
lính chiến
càn
quân
ra quân
đại binh
pháo
hạm đội
bộ đội
binh
Ví dụ
"Lính commando"
commando có nghĩa là gì? Từ đồng âm với commando là
commando
.