TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "a giao" - Kho Chữ
A giao
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Keo chế từ da lừa hay da trâu, bò, dùng làm thuốc hoặc để dán gỗ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
keo
gôm
keo sơn
ge-la-tin
commando
com-măng-đô
mastic
da thuộc
hồ
thạch
chất kết dính
keo xương
gelatin
két
mát-tít
sơn sống
kem
quết
nghể răm
agar
da láng
a-ga
bả
va-dơ-lin
xi
da dầu
guđron
nác
hồ
gli-xe-rin
dầu quang
vữa
màu keo
quang dầu
véc-ni
cáu
sơn
thuốc mỡ
xu xoa
glu-cô-za
sơn then
vaseline
khô
cao su
sơn mài
gôm
thạch cao
mỡ
ba-ke-lit
sáp
vữa bata
xi măng
mút
glu-cô
dầu bóng
tẩm
glycerine
dăm kết
áo
tráng
saccharos
thuốc
pô-li-me
linh đan
bó trát
cao ban long
nước
súc
bakelite
long diên hương
váng
sáp
cao
coóc-ti-don
a giao có nghĩa là gì? Từ đồng âm với a giao là .