TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gelatin" - Kho Chữ
Gelatin
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chất trắng hoặc vàng chế từ xương hoặc da động vật, dùng làm keo dán, chế phim và giấy ảnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ge-la-tin
agar
a-ga
keo xương
keo
a giao
thạch
xu xoa
gôm
chất kết dính
keo sơn
commando
com-măng-đô
mastic
hồ
lòng trắng
va-dơ-lin
guđron
gli-xe-rin
vaseline
xi măng
gạo nếp
mát-tít
chất dẻo
thạch cao
nếp cái
sứ
glycerine
phim
màu keo
gelatin có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gelatin là .