TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "màu keo" - Kho Chữ
Màu keo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chất liệu hội hoạ có dạng nhão, màu đục, được chế từ màu bột và một chất dính.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
màu bột
màu nước
sơn dầu
sơn mài
sơn chín
thuốc nước
sơn then
chì than
sơn
commando
com-măng-đô
sơn sống
keo
phẩm
tranh khảm màu
keo sơn
thạch
tranh sơn mài
thạch cao
nác
a giao
bó trát
phấn
thiếc
sơn mài
sơn
ge-la-tin
sứ
màu phấn
mát-tít
bảng màu
hồ
quết
agar
gạch
hắc ín
quang dầu
véc-ni
thuốc nhuộm
nước
a-ga
magi
gôm
ba-ke-lit
dầu quang
dầu bóng
men
hồ
vôi
mastic
xi
than nâu
bả
giấy sáp
điệp
giấy nến
áo
vữa
hàn the
hoài sơn
sữa
gelatin
guđron
bakelite
pơluya
than
chất kết dính
cẩm thạch
màu keo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với màu keo là .