TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuốc nước" - Kho Chữ
Thuốc nước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thuốc
danh từ
Chất liệu màu dùng trong hội hoạ, dễ hoà tan trong nước, có thể pha loãng tuỳ ý để tạo nên các màu đậm nhạt khác nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
màu nước
sơn dầu
màu keo
phẩm
sơn
thuốc nhuộm
màu bột
sơn mài
sơn then
thuốc đỏ
bảng màu
sơn chín
tranh sơn mài
chì than
thuốc
dầu bóng
sơn sống
a-xê-tôn
brom
dung môi
nước trắng
hồ
thuốc sắc
sắc
thuốc
dầu quang
sơn mài
hấp
thuốc ta
nước
nước cất
hồ
nước hoa
rượu thuốc
chất lỏng
ben-den
gli-xe-rin
thuốc chén
dầu
xi rô
đặc
lơ hồng
nước màu
hắc ín
nước xáo
thuốc sâu
Ví dụ
"Tranh thuốc nước"
danh từ
Thuốc được điều chế ở dạng chất lỏng, có thể dùng để uống hoặc bôi ngoài da.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuốc
thuốc chén
xi rô
thuốc
linh đan
thuốc sắc
rượu thuốc
linh dược
phương thuốc
thuốc đỏ
dược phẩm
tễ
bài thuốc
cao
thuốc ta
thuốc men
thuốc mỡ
thuốc tiêm
chất lỏng
thuốc bổ
chè thuốc
thang
dầu cao
dược liệu
cao đơn hoàn tán
thuốc tẩy
sắc
kem
thuốc sâu
thuốc bắc
thuốc độc
thuốc mê
đông dược
xì ke
hoàn
thuốc ngủ
cồn
nghể răm
ấm
mỡ
pê-ni-xi-lin
thuốc cốm
xá xị
xô-đa
trà
gli-xe-rin
codeine
thuốc muối
soda
rượu
biệt dược
glycerine
men-ton
thuốc súng
cô-đê-in
nông dược
nước ngọt
xốt
nước cốt
cô
nước cất
ê-te
ni-cô-tin
mật ong
kháng sinh
tinh dầu
nicotine
bình xịt
cốc
nước dùng
long diên hương
cocktail
rượu chổi
thuốc nước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuốc nước là
thuốc nước
.