TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuốc tẩy" - Kho Chữ
Thuốc tẩy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xà phòng
danh từ
Thuốc dùng để uống làm sạch đường ruột.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
men-ton
dầu tẩy
thuốc
thuốc nước
thuốc ta
thuốc bổ
thuốc mê
thuốc
linh đan
thuốc sát trùng
chè thuốc
thuốc men
thuốc sâu
thuốc chén
linh dược
thuốc muối
thuốc tím
thuốc độc
thuốc ngủ
xà phòng
thuốc trừ sâu
xi rô
phương thuốc
thuốc sắc
dược phẩm
nước cất
thuốc mỡ
rượu thuốc
xì ke
nghể răm
cồn
thuốc tiêm
nông dược
xá xị
dầu gội
bột giặt
bài thuốc
nước rửa bát
bồ tạt
an-ti-pi-rin
thuốc thử
ni-cô-tin
aspirin
siêu
dầu cao
bình xịt
thuốc cốm
rượu chổi
nước gội đầu
cao
tinh chất
cô-đê-in
xên
ôxy già
nicotine
thang
mỡ
nước javen
a-xpi-rin
tễ
codeine
nước lọc
xạ hương
chưng
ê-te
hoá mỹ phẩm
ấm
hèm
phèn
da thuộc
thuốc nhuộm
danh từ
Hoá chất có tác dụng tẩy sạch các vết ố bẩn bám trên vải vóc, đồ dùng, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xà phòng
lơ hồng
bồ tạt
nước javen
thuốc sát trùng
nước javel
thuốc nhuộm
ôxy già
men-ton
thuốc trừ sâu
tinh chất
bột giặt
phẩm
hoá mỹ phẩm
tạp chất
nước gội đầu
chất thải
thuốc
dầu tẩy
thuốc độc
thuốc tím
phèn
da thuộc
hoá phẩm
thuốc thử
nước rửa bát
thuốc bổ
hoá mĩ phẩm
chlor
cáu
sáp
thuốc
chất xúc tác
thuốc sâu
dầu gội
cặn bã
mỹ phẩm
nghể răm
xi
hoá chất
mĩ phẩm
chất khử
phấn
thuốc muối
sơn
gôm
ben-den
linh đan
xên
cặn
ni-cô-tin
rượu chổi
xút
nước lọc
chưng
nước cất
mỡ
thuốc men
nác
vaseline
bùn hoa
dược phẩm
phấn sáp
đánh bóng
kem
trạt
son phấn
thuốc nước
bình xịt
bột mài
kháng sinh
giấy lọc
bôi tro trét trấu
thuốc tẩy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuốc tẩy là
thuốc tẩy
.