TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nước rửa bát" - Kho Chữ
Nước rửa bát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Xà phòng ở dạng lỏng, được dùng để rửa bát đĩa, cốc chén, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xà phòng
bột giặt
nước gội đầu
nước xáo
bồ tạt
nước xốt
nước ăn
xốt
nước lọc
thuốc tẩy
nước lèo
nước chín
xanh
nước mềm
bát đàn
nước lọc
nước gội đầu
thuốc tẩy
nước dùng
nước cất
lẩu
giấy ăn
nghể răm
nước trắng
nước cứng
xá xị
nước gạo
lập là
dầu gội
cốc
samovar
nước chấm
cặn
xa-mô-va
lơ hồng
xamôva
dầu tẩy
Ví dụ
"Nước rửa bát hương chanh"
nước rửa bát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nước rửa bát là .