TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nước cứng" - Kho Chữ
Nước cứng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nước có chứa tương đối nhiều muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng thì xà phòng ra ít bọt, đun sôi sinh nhiều cặn trong đáy ấm; phân biệt với nước mềm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nước mềm
nước đá
nước cất
calcium
vôi tôi
xà phòng
vôi chín
nước ngọt
nước lọc
nước trắng
nước chín
cặn
nước ăn
nước rửa bát
nước chạt
muối
nước lọc
can-xi
hoa cương
nát-ri
chạt
nước gạo
phèn
u-rê
nước cứng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nước cứng là .