TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nước cất" - Kho Chữ
Nước cất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nước tinh khiết cất từ nước lã, dùng để pha dược phẩm, hoá chất.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nước lọc
nước lọc
nước trắng
nước chín
nước ăn
nước mềm
nước cốt
nước đá
nước hoa
cất
nước gạo
nước cứng
nước ngọt
tinh chất
thuốc nước
nước chạt
thuốc tẩy
nước ót
nước gội đầu
xô-đa
xi rô
nước dùng
xá xị
nước javel
nước javen
thuốc nước
nước rửa bát
soda
thuốc tẩy
thuỷ tinh
chưng
nước gội đầu
rượu đế
cốt
chạt
nước lèo
rượu trắng
ôxy già
rượu thuốc
phèn
rượu
nước nặng
dầu gội
cồn
nước cất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nước cất là .