TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nước cốt" - Kho Chữ
Nước cốt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần nước đậm đặc, tinh tuý nhất do vắt, ép hoặc ngâm, nấu lần đầu mà có
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cốt
tinh chất
hãm
nước cất
nước xốt
xi rô
cà cuống
cái
nước dùng
xốt
nước lọc
thuốc nước
cao
nước chín
bã
xô-đa
nước xáo
pha
nước gội đầu
nước hoa
soda
chưng
cốc
trà
nước chấm
cô
thuốc sắc
nước màu
nước ăn
mật
nước lọc
sắc
nước trắng
nước lèo
xá xị
sinh tố
nước gội đầu
nước ngọt
thuốc chén
chất lỏng
nước chè hai
rượu chổi
nước xuýt
cất
rượu ngọn
nước ót
cồn
cocktail
rượu
Ví dụ
"Nước cốt dừa"
"Nước cốt chanh"
nước cốt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nước cốt là .